員数 [Viên Số]

員數 [Viên 數]

いんずう
いんず
いんじゅ
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 19000

Danh từ chung

số lượng (người hoặc vật); đếm; hạn ngạch

JP: わすれずに出席しゅっせきしゃ員数いんずうをかぞえなさい。

VI: Hãy đếm số lượng người tham dự mà không quên.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いつも、いつも員数いんずうわせなどとわれないで、たまにはうそでもいから一騎当千いっきとうせんへいってほしいよ。
Tôi không muốn luôn được nhắc đến như là người điền số lượng, đôi khi tôi cũng muốn được khen ngợi như là người chiến thắng vang dội.