品行方正 [Phẩm Hành Phương Chính]

ひんこうほうせい

Tính từ đuôi naDanh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung

⚠️Thành ngữ 4 chữ Hán (yojijukugo)

hành vi không thể chê trách; hành vi tốt

JP: 勤勉きんべん品行ひんこう方正ほうせいとがかれにその奨学しょうがくきんけさせた。

VI: Nhờ sự chăm chỉ và đạo đức tốt mà anh ấy đã nhận được học bổng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ品行ひんこう方正ほうせい生活せいかつおくった。
Anh ấy đã sống một cuộc đời đạo đức.
あいつが品行ひんこう方正ほうせいだって?とんでもない。うらなにをやってるからないからそんなことえるんだよ。
Hắn ứng xử đoan chính ư? Thật là vớ vẩn. Nếu biết hắn làm gì đằng sau thì không ai nói thế đâu.