品種改良 [Phẩm Chủng Cải Lương]

ひんしゅかいりょう

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

lai tạo chọn lọc

JP:9世紀きゅうせいきまつになってはじめて植物しょくぶつ品種ひんしゅ改良かいりょう科学かがくいち分野ぶんやとなった。

VI: Vào cuối thế kỷ 19, cải tiến giống cây trở thành một lĩnh vực khoa học.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

しろいちごは、品種ひんしゅ改良かいりょうちゅう突然変異とつぜんへんいによってまれました。
Dâu tây trắng là kết quả của một đột biến ngẫu nhiên trong quá trình cải tiến giống.