品切れ [Phẩm Thiết]

しなぎれ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 25000

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

hết hàng; bán hết

JP: あいにく品切しなぎれになってしまったんですが。

VI: Thật không may sản phẩm đã hết hàng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのしな品切しなぎれになりました。
Sản phẩm đó đã hết hàng.
大変たいへんもうわけございませんが、もう品切しなぎれでございます。
Rất tiếc nhưng sản phẩm đã hết hàng.
ただいま品切しなぎれとなっております。
Hiện tại sản phẩm này đã hết hàng.
このタイプのセーターはただいま全部ぜんぶ品切しなぎれでございます。東京とうきょう本店ほんてんからせましょう。
Loại áo len này hiện đã hết hàng, chúng tôi sẽ đặt hàng từ cửa hàng chính ở Tokyo.