品代 [Phẩm Đại]
しなだい
Danh từ chung
📝 đôi khi viết trên hóa đơn, v.v.
hóa đơn hàng hóa
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
先月は野菜の値段が高くなったので、食料品代が増えた。
Tháng trước giá rau đã tăng nên chi phí thực phẩm cũng tăng theo.
彼女は娘のレッスン代を払うため、必需品をなしですませた。
Cô ấy đã tiết kiệm mọi thứ cần thiết để trả tiền học phí cho bài học của con gái.