品のない [Phẩm]
品の無い [Phẩm Vô]
ひんのない
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
thô tục; thô lỗ; kệch cỡm
🔗 品の良い・ひんのいい
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は品がない。
Anh ấy không có phong cách.
芸術は贅沢品ではない、必需品だ。
Nghệ thuật không phải là thứ xa xỉ, nó là nhu cầu thiết yếu.
彼には必需品すらない、まして贅沢品はなおさらだ。
Anh ấy không có ngay cả những thứ thiết yếu, huống chi là những thứ xa xỉ.
彼には日常必需品すらない、まして贅沢品はあるわけがない。
Anh ấy không có ngay cả những thứ thiết yếu hàng ngày, huống chi là những thứ xa xỉ.
われわれはぜいたく品なしですまさなければならない。
Chúng ta phải sống mà không có đồ xa xỉ.
現場には彼に不利な証拠品は何もなかった。
Tại hiện trường không có bất kỳ bằng chứng nào bất lợi cho anh ta.
道具としての実需がないから品揃えに深みがでない。
Do không có nhu cầu thực tế về dụng cụ nên sự đa dạng của các sản phẩm không được phong phú.
いいのよ。いままで実のないブランド品を高く売りつけて暴利をむさぼってきたんだから。今後せいぜい良心的な商売にはげめばいいんだわ。
Không sao đâu. Cho đến nay họ đã bán những mặt hàng thương hiệu không có giá trị thực với giá cao để thu lợi nhuận bất chính, vậy nên từ giờ họ nên chuyển sang kinh doanh một cách có lương tâm.