品がある [Phẩm]
ひんがある
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru” (bất quy tắc)
tinh tế (tính cách, cách cư xử); sang trọng; lịch lãm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女にはどことなく品がある。
Cô ấy có một chút gì đó rất tao nhã.
彼には日常必需品すらない、まして贅沢品はあるわけがない。
Anh ấy không có ngay cả những thứ thiết yếu hàng ngày, huống chi là những thứ xa xỉ.
彼は骨董品を見る目がある。
Anh ấy có con mắt nhìn đồ cổ.
骨董品を見る目には自信があります。
Tôi tự tin vào khả năng đánh giá đồ cổ của mình.
貴重品は銀行に保管してある。
Đồ quý giá được lưu giữ ở ngân hàng.
ホテルの中に土産品店はありますか?
Trong khách sạn có cửa hàng lưu niệm không?
昔はかどに食料品店があったものだ。
Ngày xưa ở góc đường có cửa hàng tạp hóa.
これと同じ品で色違いはありませんか。
Có màu khác của sản phẩm này không?
その寝室には、美しい装飾品がいっぱいあった。
Căn phòng ngủ đó chứa đầy đồ trang trí đẹp.
電話はベルの数ある発明品の一つだ。
Điện thoại là một trong số những phát minh của chuông.