品々 [Phẩm 々]

品品 [Phẩm Phẩm]

しなじな
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 33000

Danh từ chung

các mặt hàng khác nhau

Danh từ chung

các loại khác nhau

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

芸術げいじゅつ贅沢ぜいたくひんではない、必需ひつじゅひんだ。
Nghệ thuật không phải là thứ xa xỉ, nó là nhu cầu thiết yếu.
アメリカでは自動車じどうしゃ必需ひつじゅひんであり贅沢ぜいたくひんではない。
Ở Mỹ, xe hơi là một vật dụng thiết yếu chứ không phải là món xa xỉ.
これは禁制きんせいひんです。
Đây là hàng cấm.
食料しょくりょうひんわなくちゃ。
Tôi cần mua thực phẩm.
全部ぜんぶ所持しょじひんです。
Đây là tất cả các vật dụng của tôi.
注文ちゅうもんしなとどいた。
Hàng đặt mua đã được giao.
最高さいこうしなあつかう。
Họ kinh doanh những sản phẩm tốt nhất.
かれしながない。
Anh ấy không có phong cách.
化粧けしょうひんにかぶれました。
Tôi bị viêm da do mỹ phẩm.
かれには必需ひつじゅひんすらない、まして贅沢ぜいたくひんはなおさらだ。
Anh ấy không có ngay cả những thứ thiết yếu, huống chi là những thứ xa xỉ.