和食店 [Hòa Thực Điếm]

わしょくてん

Danh từ chung

nhà hàng Nhật

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

この付近ふきん和食わしょくのおみせはありますか?
Có nhà hàng Nhật Bản nào ở gần đây không?
和食わしょくのおみせくといつもはしかえります。
Khi đến nhà hàng Nhật, tôi luôn mang đũa về.