和議 [Hòa Nghị]

わぎ
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 23000

Danh từ chung

hội nghị hòa bình; đàm phán hòa bình

JP: インベーダーと和議わぎ交渉こうしょうをしないことにめた。

VI: Chúng tôi đã quyết định không đàm phán hòa bình với kẻ xâm lược.