和室 [Hòa Thất]

わしつ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 19000

Danh từ chung

phòng kiểu Nhật

JP: 和室わしつきな英国えいこくじんもいるとわれます。

VI: Người Anh yêu thích phòng kiểu Nhật cũng có, theo như được biết.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

和室わしつくと、みなさんはたたみ部屋へやのことをおもすかもしれません。
Khi nghe đến phòng kiểu Nhật, mọi người có thể nghĩ đến phòng có tatami.