命令文 [Mệnh Lệnh Văn]
めいれいぶん
Danh từ chung
Lĩnh vực: Ngữ pháp
câu mệnh lệnh; câu ra lệnh
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その同じ文が命令の力を持つことがあるのだろう。
Câu văn đó đôi khi có sức mạnh của một mệnh lệnh.