命をつなぐ [Mệnh]
命を繋ぐ [Mệnh Hệ]
いのちをつなぐ
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “gu”
sống sót
🔗 生き続ける・いきつづける
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼はビスケットと水で三日間命をつないだ。
Anh ấy đã sống sót ba ngày chỉ với bánh quy và nước.