命の恩人 [Mệnh Ân Nhân]
いのちのおんじん
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
người cứu mạng
người cứu mạng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ありがとう、命の恩人だ。
Cảm ơn, bạn đã cứu mạng tôi.
彼は私の命の恩人だ。
Anh ấy là ân nhân của tôi.
その医者は私の命の恩人だ。
Bác sĩ đó là ân nhân cứu mạng của tôi.
彼女は彼を命の恩人だと思っていた。
Cô ấy coi anh ta như người đã cứu mạng mình.