呼吸孔 [Hô Hấp Khổng]
こきゅうこう
Danh từ chung
lỗ thở
JP: こうした熊独特の特徴が、熊が動かずに狩猟すること(アザラシの呼吸孔の脇でじっと動かず、アザラシが海面に上がってくるのを待つ)を好む説明になっている。
VI: Những đặc điểm đặc trưng này của gấu giải thích tại sao gấu thích săn mồi mà không cần di chuyển (chúng đợi bên lỗ thở của hải cẩu và chờ đợi hải cẩu lên mặt nước).
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
アザラシは夜にいっそう頻繁に浮上してくるのだから、熊がアザラシを呼吸孔のところで捕まえる可能性は夕暮れ以降により高くなるのである。
Vì hải cẩu thường nổi lên nhiều hơn vào ban đêm, nên gấu có khả năng bắt được hải cẩu ở lỗ thở cao hơn vào buổi tối trở đi.