呼吸困難 [Hô Hấp Khốn Nạn]

こきゅうこんなん

Danh từ chung

Lĩnh vực: Y học

khó thở; thở khó khăn

JP: 標高ひょうこうがぐんとたかくなると呼吸こきゅう困難こんなんかんじる。

VI: Khi độ cao tăng vọt, bạn sẽ cảm thấy khó thở.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

肺炎はいえん呼吸こきゅう困難こんなんこす。
Viêm phổi gây khó thở.
かれ呼吸こきゅうするのが困難こんなんであった。
Anh ấy khó thở.
肺炎はいえんにかかると呼吸こきゅう困難こんなんになる。
Khi mắc bệnh viêm phổi, bạn sẽ gặp khó khăn trong việc thở.