呼び声が高い [Hô Thanh Cao]
よびごえがたかい
Cụm từ, thành ngữ
được nói đến nhiều
🔗 呼び声の高い
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
源氏物語を読んだが、日本文学の最高傑作と呼び声が高いのが理解できない。
Tôi đã đọc "Tale of Genji" nhưng không hiểu tại sao nó lại được ca ngợi là kiệt tác văn học Nhật Bản.