呼び入れる [Hô Nhập]
呼入れる [Hô Nhập]
よびいれる
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ
gọi vào; mời; đưa vào
JP: ボスはジムをオフィスに呼び入れて解雇通知を渡した。
VI: Sếp đã gọi Jim vào văn phòng và thông báo sa thải.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
医者を呼び入れて下さい。
Hãy mời bác sĩ vào đây.