呼ばれる [Hô]

よばれる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

📝 dạng bị động của 呼ぶ

được gọi ra

JP: わたし名前なまえ暗闇くらやみなか二度にどばれるのがこえた。

VI: Tôi đã nghe thấy tên mình được gọi hai lần trong bóng tối.

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

được gọi là; được gọi tên là

JP: バラははな女王じょおうばれている。

VI: Hoa hồng được gọi là nữ hoàng của các loài hoa.

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

được mời

JP: わたしたちは今晩こんばん食事しょくじばれました。

VI: Chúng tôi đã được mời đi ăn tối nay.

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

được triệu tập; được gọi; được mời đến

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

🗣️ Phương ngữ Kansai

được đãi (bữa ăn, đồ uống, v.v.)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

パーティにばれなかったのよ。
Tôi không được mời đến bữa tiệc.
わたし、どうしてばれたの?
Tại sao tôi lại được gọi đến đây?
友達ともだちにはなんてばれてるの?
Bạn bè gọi bạn là gì?
パーティにはほとんどばれない。
Tôi hiếm khi được mời đến tiệc.
造園ぞうえんのために庭師にわしばれた。
Một người làm vườn đã được gọi đến để làm vườn.
名前なまえばれるのをいた。
Tôi đã nghe thấy tiếng gọi tên mình.
名前なまえばれたら返事へんじをしろ。
Khi tên được gọi, hãy trả lời.
lilyとばれています。
Tôi được gọi là Lily.
名前なまえばれたらってください。
Khi được gọi tên, xin đứng dậy.
わたしかれつぎばれた。
Tôi được gọi lên ngay sau anh ấy.