味噌をつける [Vị Tăng]

味噌を付ける [Vị Tăng Phó]

みそをつける

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

làm hỏng việc; thất bại và mất mặt

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

📝 nghĩa gốc

phết miso