味利き [Vị Lợi]
味聞き [Vị Văn]
あじきき
Danh từ chung
nếm thử
Danh từ chung
người nếm thử (rượu sake, rượu vang, v.v.)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムは高いワインと安いワインの味を利き分けることができない。
Tom không thể phân biệt được vị giữa rượu vang đắt và rượu vang rẻ.