味付け [Vị Phó]

味着け [Vị Khán]

味つけ [Vị]

あじつけ
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 19000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từTự động từ

Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn

gia vị

JP: このお料理りょうりは、パリのエスプリを意識いしきして、味付あじつけしてみました。

VI: Món ăn này, tôi đã cố gắng tạo hương vị theo phong cách Paris.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

しお味付あじつけに使つかわれる。
Muối được sử dụng để nêm thức ăn.
しお料理りょうり味付あじつけにもちいられます。
Muối được sử dụng để nêm nếm thức ăn.
わたし料理りょうり味付あじつけに文句もんくがあるなら、明日あしたからあなたがつくればいいでしょ。
Nếu bạn có ý kiến về cách nêm nếm của tôi, từ ngày mai bạn tự nấu ăn đi.
この煮物にもの、ちょっとくどいな。もっとあっさりした味付あじつけがこのみなんだけど。
Món này hơi ngấy. Tôi thích vị đậm đà hơn.
やはり、ここのタイ料理りょうり味付あじつけは、日本人にほんじんこのみにしてあるんだね。
Rõ ràng là gia vị của món Thái ở đây đã được điều chỉnh cho hợp khẩu vị người Nhật.