味を見る [Vị Kiến]
味をみる [Vị]
あじをみる
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Cụm từ, thành ngữ
nếm thử
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
母はそのミルクの味を見た。
Mẹ đã nếm thử sữa.
母はスープの味を見てもう少し塩をいれた。
Mẹ đã nếm thử súp và cho thêm một chút muối.