味な [Vị]

あじな

Từ đứng trước danh từ (rentaishi)

thông minh; khéo léo; dí dỏm; kỳ lạ

🔗 味・あじ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

レモンです。
Hương vị chanh đấy.
あじ秘訣ひけつは?
Bí quyết của hương vị là gì?
もうぶんのないあじです。
Hương vị không chê vào đâu được.
スープのあじは、どう?
Mùi vị của món súp này thế nào?
かびくさあじがする。
Có mùi mốc.
かくなに
Gia vị bí mật là gì?
あじはいかがですか。
Hương vị thế nào?
しおあじける。
Nêm muối vào món ăn.
トマトのあじきじゃない。
Tôi không thích vị của cà chua.
こいあじにがい。
Hương vị của tình yêu là đắng.