味がする [Vị]

あじがする

Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)

có vị

JP: このりんごはすっぱいあじがする。

VI: Quả táo này có vị chua.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かびくさあじがする。
Có mùi mốc.
コーヒーはいやなあじがする。
Cà phê có vị không ngon.
レモンのようなあじがする。
Có vị như chanh.
それはあまあじがした。
Nó có vị ngọt.
鶏肉けいにくのようなあじがする。
Nó có vị giống thịt gà.
はすっぱいあじがする。
Giấm có vị chua.
このくすりはひどいあじがする。
Thuốc này có vị rất khó chịu.
これ、おちゃみたいなあじがする。
Cái này có vị giống trà.
これ、サーモンみたいなあじがする。
Nó có vị giống cá hồi.
金柑きんかんって、どんなあじがするの?
Quất có vị như thế nào?