吹雪く [Xuy Tuyết]

乱吹く [Loạn Xuy]

ふぶく

Động từ Godan - đuôi “ku”Tự động từ

tuyết thổi mạnh

JP: 金沢かなざわでは吹雪ふぶくことがある。

VI: Ở Kanazawa đôi khi có bão tuyết.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

こっちは、本格ほんかくてき吹雪ふぶいてるよ。
Ở đây đang bão tuyết dữ dội.