吹き払う [Xuy Chàng]

ふきはらう

Động từ Godan - đuôi “u”Tha động từ

thổi bay

JP: くもかぜはらわれた。

VI: Mây đã bị gió thổi tan.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

きりは、はらかぜてくるまでれないでしょう。
Sương mù sẽ không tan cho đến khi có gió thổi qua.