吹き寄せる [Xuy Kí]

ふきよせる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

thổi dồn lại

JP: ゆきへいせてがった。

VI: Tuyết đã thổi vào hàng rào và chất đống.

🔗 吹き集める

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

gió bắt đầu thổi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かぜすなせた。
Gió đã thổi cát lại gần nhau.