吹き始める [Xuy Thí]

ふきはじめる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

bắt đầu thổi

JP: 強風きょうふうりくほうはじめた。

VI: Gió mạnh đã bắt đầu thổi về phía đất liền.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

やがてきびしい北風きたかぜはじめるだろう。
Chẳng mấy chốc gió bắc lạnh giá sẽ thổi tới.
かれはメロディーを口笛くちぶえはじめた。
Anh ấy bắt đầu thổi còi theo giai điệu.
かぜはげしくいていた、さらにわるいことには、あめはじめた。
Gió thổi mạnh, và tệ hơn nữa là mưa cũng bắt đầu rơi.