吹き回し [Xuy Hồi]
ふきまわし
Danh từ chung
hướng gió; hoàn cảnh
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
君が私に電話をくれるなんてどうした風の吹き回しかね。
Sao anh lại gọi điện cho tôi nhỉ?
トムが進んでお皿洗いをしてくれるなんて、どういう風の吹き回し?
Làm sao mà Tom lại tự nguyện rửa bát được nhỉ?
あら、あまり興味なかったはずなのに、どういう風の吹き回しかな。
Ơ kìa, chẳng phải trước giờ cậu đâu có hứng thú gì lắm sao? Gió đổi chiều kiểu gì thế nhỉ?