吹き付け [Xuy Phó]

ふきつけ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 45000

Danh từ chung

phun

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

けるつめたいかぜ骨身ほねみにしみた。
Gió lạnh buốt thấu xương.
つよ東風こち我々われわれかおはげしくけた。
Gió đông mạnh đã thổi mạnh vào mặt chúng tôi.