吹き [Xuy]
ふき
Danh từ chung
thổi (ví dụ: gió thổi)
Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tố
chơi (nhạc cụ hơi); người chơi (ví dụ: clarinet)
Danh từ chung
(cặp) ống bễ
🔗 吹子
Danh từ chung
đúc; sáng lập; nấu chảy
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
風が吹く。
Gió đang thổi.
潮を吹いたぞ。
Anh ta đã phun một ngụm nước biển ra.
一昨日風が吹いた。
Hôm kia gió thổi mạnh.
風は南へ吹く。
Gió thổi về hướng nam.
風が吹き止んだ。
Gió đã ngừng thổi.
強風が吹いていた。
Gió mạnh đã thổi.
風が吹いている。
Gió đang thổi.
そよ風が吹いている。
Gió nhẹ đang thổi.
そよ風が野原に吹いた。
Gió nhẹ thổi qua cánh đồng.
そよ風が吹いてたね。
Có một làn gió nhẹ thổi qua.