吸収性 [Hấp Thu Tính]
きゅうしゅうせい
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
khả năng hấp thụ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
多くの医者はある種の吸収性縫合糸を使っている。
Nhiều bác sĩ đang sử dụng loại chỉ khâu tự tiêu hấp thụ được.