吸収合併 [Hấp Thu Hợp Bính]

きゅうしゅうがっぺい

Danh từ chung

sáp nhập; tiếp quản

JP: 三菱銀行みつびしぎんこう東京とうきょう銀行ぎんこう吸収きゅうしゅう合併がっぺいした。

VI: Ngân hàng Mitsubishi đã sáp nhập với Ngân hàng Tokyo.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その会社かいしゃだい企業きぎょう吸収きゅうしゅう合併がっぺいされた。
Công ty đó đã được một công ty lớn sáp nhập.

Hán tự

Từ liên quan đến 吸収合併