吸い飲み [Hấp Ẩm]
吸い呑み [Hấp Thôn]
すいのみ
Danh từ chung
cốc uống cho người bệnh; cốc có vòi
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
父は酒も飲まなければ煙草も吸わない。
Bố tôi không uống rượu cũng không hút thuốc.
彼は煙草も吸わず、酒も飲まない。
Anh ấy không hút thuốc và cũng không uống rượu.
私の父は煙草も吸わないし、酒も飲まない。
Bố tôi không hút thuốc và cũng không uống rượu.
私の父はタバコを吸うだけでなくお酒も飲む。
Bố tôi không chỉ hút thuốc mà còn uống rượu nữa.
たばこを吸うことやお酒をたくさん飲むことなどが体に悪いことだ。
Hút thuốc lá và uống nhiều rượu là những thứ có hại cho sức khỏe.