否でも [Phủ]

いやでも

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

dù thích hay không

JP: いやでもその仕事しごとをしなければならない。

VI: Dù không muốn nhưng tôi vẫn phải làm công việc đó.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれこたえは「いな」であった。
Câu trả lời của anh ấy là "Không".
かれ告白こくはくしていなまず。
Anh ấy đã thú nhận mà không chối cãi.
いな定形ていけいばかり使つかっても、ひとびないよ。
Chỉ dùng câu phủ định mãi cũng không thể phát triển được đâu.
あなたはいなでもでもかなければならない。
Bạn phải đi dù thích hay không.
すわるやいなや、ねむんでしまった。
Vừa ngồi xuống, tôi đã ngủ mất.
いなでも、おまえはやるしかないんだよ。
Dù thích hay không, bạn cũng phải làm thôi.
よるてっするかいなか。
Có thức suốt đêm hay không?
いなでもでも、おまえかなきゃいけないんだよ。
Dù thích hay không, bạn cũng phải đi đấy.
いなでもきみはそれをしなくてはいけない。
Dù thích hay không, cậu vẫn phải làm việc đó.
彼女かのじょつみみとめるかいなかは問題もんだいではない。
Việc cô ấy thừa nhận tội lỗi hay không không phải là vấn đề.