君ら [Quân]
君等 [Quân Đẳng]
きみら
Đại từ
⚠️Từ hoặc ngôn ngữ dành cho nam ⚠️Ngôn ngữ thân mật
các bạn; các cậu; các bạn bè; các cậu bạn
🔗 君・きみ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
君らで見なさい。
Hãy tự mình xem đi.
君らはまだ食べてないよね?
Các bạn vẫn chưa ăn uống gì phải không?
君がやつらを信じたのはばかだった。
Việc em tin họ thật là ngu ngốc.
10月に君らにまた会うのを待ちきれない。
Tôi không thể chờ đợi để gặp lại các bạn vào tháng Mười.
私たちが、どんなに楽しかったか君らには想像もつかない。
Các bạn không thể tưởng tượng được chúng tôi đã vui thế nào.
君らは自らの責任において、自らの良心に照らし合わせ、決定を下さなくてはならない。
Các bạn phải tự quyết định dựa vào lương tâm và trách nhiệm của mình.
ある特定の分野で経済格差以上の格差があることを君らは知ってるかね?
Các bạn có biết rằng có những khoảng cách lớn hơn cả khoảng cách kinh tế trong một số lĩnh vực cụ thể không?