向こう岸 [Hướng Ngạn]
むこうぎし
Danh từ chung
bờ đối diện
JP: この事があったのは、ヨルダンの向こう岸のベタニヤであって、ヨハネはそこで、バプテスマを授けていた。
VI: Sự kiện này xảy ra ở Bethany, bên kia sông Jordan, nơi John đã rửa tội.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
川の向こう岸まで泳いで渡る。
Bơi qua sông đến bờ bên kia.
フェリーは動き出し、我々は30分で向こう岸に着いた。
Phà bắt đầu chuyển bánh, và chúng tôi đã đến bờ bên kia trong 30 phút.
弟は森に入るやいなや、川をみつけて渡った。向こう岸には雌熊がいて、ぐっすり眠っていた。
Ngay khi bước vào rừng, em trai tôi đã tìm thấy một con sông và băng qua nó. Bên kia có một con gấu cái đang ngủ say.