向こうに着いたら [Hướng Khán]
むこうについたら
Cụm từ, thành ngữ
khi đến nơi
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
向こうに着いたら手紙を下さい。
Khi đến nơi, hãy gửi thư cho tôi.
向こうに着いたらすぐ手紙をください。
Khi đến nơi, hãy gửi thư cho tôi ngay.
向こうに着きしだい知らせてください。
Khi đến nơi, hãy thông báo cho tôi.