向け [Hướng]

むけ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ dùng như hậu tố

dành cho; hướng tới

JP: もの子供こどもけである。

VI: Phương tiện này dành cho trẻ em.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

この映画えいが大人おとなけであり、子供こどもけではない。
Bộ phim này dành cho người lớn, không phải cho trẻ em.
新入生しんにゅうせいけのオリエンテーションをおこなう。
Sẽ tổ chức buổi định hướng cho sinh viên mới.
これは大人おとなけの映画えいがです。
Đây là bộ phim dành cho người lớn.
このほんどもけです。
Cuốn sách này dành cho trẻ em.
こちらのおもちゃはおんなけです。
Đồ chơi này dành cho con gái.
これは子供こどもけの物語ものがたりほんだ。
Đây là cuốn sách dành cho trẻ em.
これは高校生こうこうせいけのよい辞書じしょだ。
Đây là một cuốn từ điển tốt dành cho học sinh cấp 3.
この辞書じしょ高校生こうこうせいけにいい。
Cuốn từ điển này tốt cho học sinh trung học.
高校生こうこうせいけにはこの辞書じしょがいいです。
Cuốn từ điển này tốt cho học sinh trung học.
初心者しょしんしゃけのコースはありますか。
Có khóa học dành cho người mới bắt đầu không?