向きになる [Hướng]

ムキになる
むきになる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

trở nên nghiêm túc; nổi giận

JP: なんでもかんでもむきになってあくせくするのをやめれば、きっと人々ひとびといまの2ばい長生ながいきするだろう。

VI: Nếu mọi người ngừng vội vàng và lo lắng về mọi thứ, họ có thể sống lâu gấp đôi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あなたがきになることじゃないでしょ。
Đó không phải là việc bạn nên quan tâm.
給料きゅうりょうひくいのでかれらしきがよくならない。
Vì lương thấp nên cuộc sống của anh ấy không được cải thiện.
らしきがわるいと人生じんせいがたいものとなる。
Cuộc sống khó khăn sẽ trở nên đáng sợ.
らしきが以前いぜんよりよくなっているひとおおい。
Nhiều người có cuộc sống tốt hơn trước.
むかしよりらしきは裕福ゆうふくになったとおもいますか。
Bạn có nghĩ cuộc sống ngày nay giàu có hơn trước không?
かれ5年ごねんまえよりもらしきがよくなっている。
Cuộc sống của anh ấy giờ đây tốt hơn so với 5 năm trước.
一般いっぱん日本人にほんじんは、自分じぶんたちがかつてよりらしきがよくなったとかんがえている。
Nói chung, người Nhật tin rằng họ sống tốt hơn trước đây.
テニスやピンポンのバックハンドではたまさいぎゃくきになる。
Trong tennis hay bóng bàn, tay bạn phải xoay ngược lại khi đánh bóng.