向い風 [Hướng Phong]

向かい風 [Hướng Phong]

むかいかぜ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 26000

Danh từ chung

gió ngược

JP: かいかぜきつけた。

VI: Gió ngược thổi vào buồm.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれのいちだはかいかぜのため、あまびなかった。
Sự nỗ lực của anh ấy không tiến triển nhiều do gió ngược.