吐き気がする [Thổ Khí]

はきけがする

Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)

cảm thấy buồn nôn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

がします。
Tôi cảm thấy buồn nôn.
まだがする?
Bạn vẫn còn cảm thấy buồn nôn không?
生魚なまざかなにおいでがする。
Mùi cá sống khiến tôi buồn nôn.
なんだかめまいとがします。
Tôi cảm thấy chóng mặt và buồn nôn.
もの写真しゃしんるだけでもがします。
Chỉ cần nhìn thấy ảnh thức ăn là tôi đã thấy buồn nôn.
トムはおそわれ、気絶きぜつしました。
Tom thấy máu đã buồn nôn và ngất xỉu.