名目的 [Danh Mục Đích]

めいもくてき

Tính từ đuôi na

danh nghĩa; chỉ trên danh nghĩa; chỉ bằng thuật ngữ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

広告こうこく目的もくてき製品せいひん消費しょうひしゃ普及ふきゅうさせることにある。
Mục đích của quảng cáo là làm phổ biến tên sản phẩm với người tiêu dùng.