名演技 [Danh Diễn Kĩ]
めいえんぎ
Danh từ chung
màn trình diễn xuất sắc; diễn xuất tuyệt vời
JP: 彼の名演技に観客はやんやの喝采を送った。
VI: Khán giả đã vỗ tay không ngớt cho màn trình diễn xuất sắc của anh ấy.