名案 [Danh Án]
めいあん
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 36000
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 36000
Danh từ chung
ý tưởng hay
JP: その時、名案が浮かんだ。
VI: Lúc đó, tôi nghĩ ra một ý tưởng hay.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
名案だ。
Ý định tốt!
名案だよ。
Đó là một ý tưởng hay.
名案だね。
Ý tưởng hay đấy.
名案です。
Ý tưởng hay đấy.
名案ですね。
Ý tưởng hay nhỉ.
名案ですよ。
Ý tưởng hay đấy.
そいつは名案だ。
Đó là một ý tưởng hay.
名案が浮かんだ。
Một ý tưởng xuất sắc đã nảy ra.
名案を思いついたぞ。
Tôi đã nghĩ ra một ý tưởng hay.
私は名案を考えついた。
Tôi đã nghĩ ra một ý tưởng hay.