名声を得る [Danh Thanh Đắc]
めいせいをえる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
trở nên nổi tiếng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は刻苦して名声を得た。
Anh ấy đã vượt khó để đạt được danh tiếng.
スタローンは、映画に出て名声を得た。
Stallone đã trở nên nổi tiếng thông qua các bộ phim của mình.
彼は小説家として名声を得た。
Anh ấy đã nổi tiếng như một nhà văn.
彼は名声を得たいと強く願っていた。
Anh ấy rất mong muốn được nổi tiếng.
彼女が今の名声を得るに至ったいきさつは劇的である。
Câu chuyện về cách cô ấy đạt được danh tiếng hiện tại thật kịch tính.
生前に無名であった多くの偉大な思想家は、死後に名声を得た。
Nhiều nhà tư tưởng vĩ đại vô danh khi còn sống đã được công nhận sau khi qua đời.
彼は詩人としての名声を得たいと思っていた。
Anh ấy muốn có được danh tiếng như một nhà thơ.
彼が世界的な名声を得た後も、近所の人は誰も彼を天才とは信じなかった。
Dù anh ấy đã đạt được danh tiếng toàn cầu, hàng xóm của anh ấy vẫn không ai tin rằng anh ấy là thiên tài.