名前負け [Danh Tiền Phụ]

なまえまけ

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

không xứng với tên

JP: 神様かみさま名前なまえはやっぱりNGだとおもうよ~。もうづけた時点じてん名前負なまえまけなわけじゃん。

VI: Tôi nghĩ rằng không nên đặt tên là "Thần" đâu. Ngay từ khi đặt tên đã thua rồi.