名付け [Danh Phó]

名づけ [Danh]

なづけ

Danh từ chung

đặt tên; lễ đặt tên

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

hôn phu; hôn thê

🔗 許婚

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

きみのトカゲは、たとえフラッフィーと名付なづそだてたところでそのあいこたえてくれはしない。
Con tắc kè của bạn, dù bạn đặt tên là Fluffy và nuôi nấng nó, cũng không thể đáp lại tình yêu của bạn.