名乗る [Danh Thừa]
名のる [Danh]
名告る [Danh Cáo]
なのる
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 22000
Độ phổ biến từ: Top 22000
Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từTha động từ
xưng tên (là); tự giới thiệu (là)
JP: 支配人はドアを開いて身分を名乗った。
VI: Giám đốc đã mở cửa và xác nhận danh tính.
Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từTha động từ
tự nhận là; tự xưng là; mang danh hiệu của
Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từTha động từ
tiết lộ bản thân (là); thừa nhận là
Động từ Godan - đuôi “ru”Tha động từ
nhận làm tên của mình; lấy (một tên)
Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ
⚠️Từ cổ
rao hàng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は私に名を名乗った。
Anh ấy đã tự giới thiệu tên mình với tôi.
トムはネット上ではメアリーと名乗っている。
Tom trên mạng gọi mình là Mary.